mastotermes darwiniensis

mastotermes darwiniensis

A scientist carefully observes a Mastotermes darwiniensis specimen under a magnifying glass.

Định nghĩa

Danh từ: Mastotermes darwiniensis một loài mối đặc hữu của Úc, loài duy nhất còn sống trong chi Mastotermes. Loài này được gọi là "hóa thạch sống" được coi mắt xích còn thiếu giữa gián mối, thể hiện các đặc điểm nguyên thủy của cả hai nhóm côn trùng.

dụ sử dụng
  • (Mastotermes darwiniensis được coi hóa thạch sống giữ lại các đặc điểm nguyên thủy từ tổ tiên cổ đại.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu Mastotermes darwiniensis để hiểu mối liên hệ tiến hóa giữa gián mối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Living fossil": thuật ngữ chỉ các loài sinh vật hình dạng đặc điểm gần như không thay đổi qua hàng triệu năm, như .
    • The Mastotermes darwiniensis is a classic example of a living fossil in entomology. (Mastotermes darwiniensis một dụ kinh điển về hóa thạch sống trong côn trùng học.)
Biến thể từ gần giống
  • Mastotermes (danh từ): chi mối nguyên thủy, chỉ một loài duy nhất là .
    • The genus Mastotermes is unique among termites. (Chi Mastotermes độc nhất trong số các loài mối.)
  • Darwiniensis (tính từ): phần tên loài, ám chỉ sự liên quan đến Charles Darwin hoặc nơi phát hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Mối Úc nguyên thủy: cách gọi dân dã để chỉ loài này.
    • The Australian primitive termite is a rare species. (Mối Úc nguyên thủy một loài quý hiếm.)
  • Hóa thạch sống: thuật ngữ chung cho các loài cổ xưa còn tồn tại.
Các cụm từ liên quan
  • Missing link: mắt xích còn thiếu, dùng để chỉ sự chuyển tiếp tiến hóa.
    • Mastotermes darwiniensis is considered a missing link between cockroaches and termites. (Mastotermes darwiniensis được coi mắt xích còn thiếu giữa gián mối.)
Thành ngữ liên quan
  • Living fossil: hóa thạch sống (thành ngữ khoa học, không phải thành ngữ thông thường).
    • This insect is a living fossil from the Cretaceous period. (Loài côn trùng này hóa thạch sống từ kỷ Phấn Trắng.)